Đạo hàm của một số hàm thường gặp
1. Đạo hàm của hàm số \(y = {x^n}\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\)
Hàm số \(y = {x^n}\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và \({\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n - 1}}.\)
2. Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt x \)
Hàm số \(y = \sqrt x \) có đạo hàm trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) và \({\left( {\sqrt x } \right)^\prime } = \dfrac{1}{{2\sqrt x }} \cdot \)
- Lý thuyết liên quan
Các quy tắc tính đạo hàm --- Xem chi tiết tại đây.
Các quy tắc tính đạo hàm --- Xem chi tiết tại đây.
Đạo hàm của một số hàm số thường gặp --- Xem chi tiết tại đây.
Đạo hàm của một số hàm sơ cấp cơ bản --- Xem chi tiết tại đây.
Các quy tắc tính đạo hàm --- Xem chi tiết tại đây.
BẢNG ĐẠO HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SƠ CẤP --- Xem chi tiết tại đây.
Mở rộng: Đạo hàm của hàm số lũy thừa --- Xem chi tiết tại đây.
Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương --- Xem chi tiết tại đây.
Đạo hàm của hàm số hợp --- Xem chi tiết tại đây.
Đạo hàm của hàm số lượng giác --- Xem chi tiết tại đây.
Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit --- Xem chi tiết tại đây.