Đảo ngữ với các trạng từ chỉ tần suất
Never/ Rarely/ Hardly/ Seldom/ Little/ Ever + trợ động từ + S + V
(không bao giờ/hiếm khi ai đó làm gì)
Chú ý: thường là các trạng từ mang nghĩa phủ định
She hardly does her homework = HARDLY does she do her homework. (Hầu như cô ấy không bao giờ làm bài tập.)
I have never listened to such a good song = NEVER have I listened to such a good song. (Chưa bao giờ tôi nghe một bài hát hay như thế.)
- Lý thuyết liên quan
Khái niệm Đảo ngữ --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với NO và NOT ANY --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với các cụm từ phủ định có “NO” --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ cấu trúc NO SOONER…. THAN/ HARDLY…WHEN --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với SUCH và SO…THAT --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với NOT UNTIL/ TILL, NOT ONLY --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với ONLY --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với câu điều kiện --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với trạng từ thời gian/ nơi chốn --- Xem chi tiết tại đây.
