Đảo ngữ với các trạng từ chỉ tần suất

Never/ Rarely/ Hardly/ Seldom/ Little/ Ever + trợ động từ + S + V

(không bao giờ/hiếm khi ai đó làm gì)

Chú ý: thường là các trạng từ mang nghĩa phủ định

She hardly does her homework = HARDLY does she do her homework. (Hầu như cô ấy không bao giờ làm bài tập.)

I have never listened to such a good song = NEVER have I listened to such a good song. (Chưa bao giờ tôi nghe một bài hát hay như thế.)