Đảo ngữ với các cụm từ phủ định có “NO”

Cụm từ phủ định + trợ động từ + S + V

Các cụm từ phủ định có “NO”

At no time: chưa từng bao giờ.

In no way: không còn cách nào.

On no condition: tuyệt đối không.

On no account = For no reasons: không vì bất cứ lý do gì.

Under/ In no circumstances: trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không.

No longer: không còn nữa

Nowhere: không một nơi nào

Ví dụ:

We can’t fix this problem = In no way can we fix this problem.  (Không có cách nào ta có thể sửa chữa vấn đề này)

You didn’t have to cry that much = On no account did you cry that much.  (Không vì bất cứ lý do gì mà bạn phải khóc nhiều như vậy)

Leaving home is always a stupid idea = Under no circumstances should you leave home. (Trong bất cứ hoàn cảnh nào bạn cũng không nên rời nhà)

My mom never lets me go out at night = At no time does my mom let me go out at night. (Không bao giờ mẹ tôi cho tôi ra ngoài buổi tối)

This shop sells the best apples = No where can you buy apples as good as in this shop. (Không một nơi nào bạn có thể mua táo ngon như ở cửa hàng này)