Trạng từ

1. Định nghĩa

Trạng từ là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác, hoặc toàn bộ câu. Chúng giúp diễn tả cách thức, thời gian, tần suất, mức độ, hoặc nơi chốn của hành động hay trạng thái. Trạng từ chỉ thể cách (adverbs of manner) được tạo bởi tính từ thêm đuôi –ly: adj + ly = adv

2. Vị trí trong câu

- Đứng sau động từ thường

She runs quickly.

- Sau tân ngữ

He speaks English fluently.

* Đôi khi ta thấy trạng từ đứng đầu câu hoặc trước động từ nhằm nhấn mạnh ý câu hoặc chủ ngữ.

Suddenly, the police appeared and caught him.

- Đứng giữa trước tính từ/ trạng từ để bổ nghĩa cho tính từ.

She’s extremely beautiful.

He drives extremely carefully.

3. Phân loại trạng từ theo chức năng

- Chỉ tần suất: always, usually, sometimes, never,...

- Chỉ mức độ: very, quite, too, enough,...

- Chỉ cách thức: carefully, quickly, loudly

- Chỉ nơi chốn: here, there, everywhere,....

- Chỉ thời gian: yesterday, today, soon,....

4. Một số trạng từ cần lưu ý

- Một số trạng từ vừa là tính từ, vừa là trạng từ như fast, hard, early, late,....

VD: He runs fast - He is a fast funner.

       This is a hard problem - She works hard. 

- Một số trạng từ được hình thành theo quy tắc “tính từ + -ly” nhưng tạo ra nghĩa hoàn toàn khác: 

+ Hard/ Hardly

Hard vừa là tính từ, vừa là trạng từ mang nghĩa là “chăm chỉ, vất vả”. Khi thêm đuôi -ly vào sẽ tạo ra trạng từ Hardly mang nghĩa “gần như không, hầu như không”.

VD: I can hardly hear you. (= I almost can’t hear you).

+ Late/ Lately

Late vừa là tính từ, vừa là trạng từ mang nghĩa “muộn”. Khi thêm đuôi -ly, trạng từ Lately sẽ mang nghĩa “gần đây, mới đây”.

VD: I have been feeling tired lately. 

+ High/ Highly

High vừa là tính từ, vừa là trạng từ mô tả mức độ của một hành động hoặc cách thức thực hiện hành động, đặc biệt là các động từ chỉ chuyển động hoặc hành động đạt đến một mức độ cao. 

VD: The plane flew high in the sky.

Khi thêm đuôi -ly sẽ tạo ra trạng từ dùng để mô tả mức độ của một tính từ. 

VD: This restaurant is highly recommended by food critics.

- Trạng từ bất quy tắc: Dạng trạng từ của good well, không tuân theo quy tắc “tính từ + -ly”. 

VD: He sings well.