Động từ
1. Định nghĩa
Động từ là từ chỉ hành động, trạng thái, hoặc quá trình của người, vật hoặc hiện tượng.
2. Vị trí trong câu
- Thường đứng sau Chủ ngữ
He plays volleyball every day.
- Có thể đứng sau trạng từ chỉ mức độ thường xuyên
I usually get up early.
3. Nội động từ và ngoại động từ
a. Nội động từ
- Là những từ chỉ hành động bên trong, trực tiếp từ chủ thể và không ảnh hưởng đến đối tượng, không cần tân ngữ ((không cần đối tượng theo sau).
VD: She sleeps early.
b. Ngoại động từ
- Là những từ có tân ngữ theo sau để tạo thành câu có ý nghĩa cụ thể và có khả năng chuyển thành câu bị động. Nếu thiếu tân ngữ, câu sẽ không rõ nghĩa hoặc sai ngữ pháp.
VD: She reads a book.
c. Một số động từ vừa là nội, vừa là ngoại động từ
- Open:
Nội: The door opened slowly.
Ngoại: He opened the door.
- Start
Nội: The party started late.
Ngoại: They started the meeting at 8.
- Change
Nội: Things have changed.
Ngoại: She changed her clothes.
- Close
Nội: The shop closes at 9pm.
Ngoại: They closed the shop.
