Đại từ quan hệ
|
Đại từ quan hệ |
Cách sử dụng |
Ví dụ |
|
Who |
Làm chủ ngữ, đại diện ngôi người |
I told you about the woman who lives next door. |
|
which |
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật. Bổ sung cho cả câu đứng trước nó |
Do you see the cat which is lying on the roof? He couldn’t read which surprised me |
|
whose |
Chỉ sở hữu cho người và vật |
Do you know the boy whose mother is a nurse? |
|
whom |
Đại diện cho tân ngữ chỉ người |
I was invited by the professor whom I met at the conference. |
|
that |
Đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật, đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định (who, which vẫn có thê sử dụng được) |
I don’t like the table that stands in the kitchen. |
Các đại từ quan hệ trong tiếng Anh
1. WHO
- Làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ
- Thay thế cho danh từ chỉ người
N (person) + WHO + V + O
Ví dụ: The woman who lives next door is a doctor.
2. WHOM
- làm tân ngữ sau động từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ người
…..N (person) + WHOM + S + V
Ví dụ: George is a person whom I admire very much.
3. WHICH
- làm chủ từ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ vật
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
Ví dụ: The machine which broke down is working again now.
4. THAT
Đại từ quan hệ chỉ người hoặc vật, có thể thay thế cho cả who, whom và which trong mệnh đề quan hệ xác định.
* Trường hợp bắt buộc dùng that
Trường hợp phải dùng that:
- Sau một danh từ hỗn hợp (vừa chỉ người, vừa chỉ vật hoặc đồ vật).
Ví dụ: We can see a lot of people and cattle that are going to the field
- Sau đại từ bất định:
Ex: I’ll tell you something that is very interesting.
- Sau các tính từ so sánh nhất, ALL, EVERY, VERY, ONLY:
Ex: This is the most beautiful dress that I have.
All that is mine is yours.
You are the only person that can help us.
- Trong cấu trúc It + be + … + that … (chính là …)
Ex: It is my friend that wrote this sentence. (Chính là bạn tôi đã viết câu này.)
5. WHOSE
Đại từ dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s (sở hữu cách)
…..N (person, thing) + WHOSE + N + V ….
Ví dụ: I met someone whose brother I went to school with.
The book whose cover is torn belongs to me.
- Lý thuyết liên quan
Mệnh đề quan hệ --- Xem chi tiết tại đây.
Định nghĩa mệnh đề quan hệ --- Xem chi tiết tại đây.
Phân loại mệnh đề quan hệ --- Xem chi tiết tại đây.
Trạng từ quan hệ --- Xem chi tiết tại đây.
Lưu ý cần nhớ trong mệnh đề quan hệ --- Xem chi tiết tại đây.
Mệnh đề quan hệ rút gọn --- Xem chi tiết tại đây.
Bảng tổng hợp kiến thức Mệnh đề quan hệ --- Xem chi tiết tại đây.
