Câu bị động theo thì động từ
Bảng tổng hợp thì
|
Thì |
Chủ động |
Bị động |
|
Hiện tại đơn |
S + V(s/es) + O |
S + am/is/are + VpII |
|
Hiện tại tiếp diễn |
S + am/is/are + V-ing + O |
S + am/is/are + being + VpII |
|
Hiện tại hoàn thành |
S + have/has + VpII + O |
S + have/has + been + VpII |
|
Quá khứ đơn |
S + V(ed) + O |
S + was/were + VpII |
|
Quá khứ tiếp diễn |
S + was/were + V-ing + O |
S + was/were + being + VpII |
|
Quá khứ hoàn thành |
S + had + VpII + O |
S + had + been + VpII |
|
Tương lai đơn |
S + will + V-infi + O |
S + will + be + VpII |
|
Tương lai hoàn thành |
S + will + have + P2 + O |
S + will + have + been + VpII |
|
Tương lai gần |
S + am/is/are going to + V-infi + O |
S + am/is/are going to + be + VpII |
|
Động từ khuyết thiếu |
S + ĐTKT + V-infi + O |
S + ĐTKT + be + VpII |
1. Câu bị động ở Thì đơn (Simple Tenses)
Cấu trúc chung:
S + be (chia theo thì) + VpII /Ved
Ở thì đơn, động từ chính được chia trực tiếp, nên trong bị động ta thay bằng "be" chia đúng thì và kết hợp VpII (quá khứ phân từ).
|
Thì |
“Be” chia theo thì |
Ví dụ |
|
Hiện tại đơn |
is/ am/ are |
A cake is made. |
|
Quá khứ đơn |
was/ were |
The letter was sent. |
|
Tương lai đơn/ Modal Verb |
will be |
The work will be done. |
2. Câu bị động ở thì tiếp diễn (Continuous tenses)
Cấu trúc chung:
S + be (chia thì) + being + VpII/ V-ed
Trong thì tiếp diễn, câu chủ động có be + V-ing, nên ở bị động ta dùng "being" để giữ nghĩa đang diễn ra, rồi thêm VpII để thể hiện bị động.
|
Thì |
“Be” chia theo thì |
Ví dụ |
|
Hiện tại tiếp diễn |
is/ am/ are |
The wall is being painted. |
|
Quá khứ tiếp diễn |
was/ were |
The car was being repaired. |
|
Tương lai tiếp diễn |
will |
The project will being done. |
3. Câu bị động ở thì hoàn thành (Perfect tenses)
Cấu trúc:
S + have (chia theo thì) + been + VpII / V-ed
Trong thì hoàn thành, câu chủ động dùng có dạng have VpII nên khi ở dạng bị động phải chia trợ động từ theo đúng thì, rồi thêm been VpII để thể hiện hành động đã được hoàn tất và bị động.
|
Thì |
“Be” chia theo thì |
Ví dụ |
|
Hiện tại hoàn thành |
have/ has |
The homework has been done. |
|
Quá khứ hoàn thành |
had |
The letter had been written. |
|
Tương lai hoàn thành |
will have |
The task will have been completed. |
