So sánh kép

1. So sánh kép trong câu đơn

adj/adv-er + and + adj/adv-er + S + V 

S + V + more and more + adj/adv 

Ex:

The office is getting hotter and hotter. (Văn phòng càng ngày càng nóng.)

More and more people complain about the quality of the water system. (Ngày càng có nhiều người phàn nàn về chất lượng của hệ thống nước.)

 

2. So sánh kép trong câu kép

a. Với tính từ ngắn

The + adj/adv-er + S + V, the + adj/adv-er + S + V

Ex: The fatter he gets, the shorter he is.

b. Với tính từ dài

The + more adj /adv + S + V, the +more + adj/adv+ S + V

Ex: The more careful you drive, the safer you get. (Bạn càng lái xe cẩn thận, bạn càng an toàn.)

c. Với danh từ

The more/ less + noun + S + V, the more/ less + noun + S + V…

Ex: The more books you read, the more knowledge you can get. (Bạn càng đọc nhiều sách, bạn càng có thể nhận được nhiều kiến thức)

d. Với động từ

The more/ less + S + V , the more/ less + S + V

Ex:  The warmer the weather is, the better I like it. (Thời tiết càng ấm, tôi càng thích.)

Lưu ý:  Cấu trúc so sánh của tính từ/ trạng từ, so sánh của danh từ và so sánh của động từ có thể kết hợp với nhau. Vế đầu có thể là so sánh tính từ, vế sau có thể so sánh động từ hoặc danh từ.

The more money and time he spends with her, the happier he becomes.

(Càng dành nhiều tiền và thời gian cho cô ấy, anh ấy càng hạnh phúc.)

The less Mary thinks about the problem, the more relaxed she feels.

(Mary càng ít suy nghĩ về vấn đề, cô ấy càng cảm thấy thoải mái hơn.)

The richer the person is, the more privilege he enjoys.

(Người càng giàu càng được hưởng nhiều đặc quyền.)