So sánh hơn

Ta dùng dạng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives) để so sánh giữa người/vật này với người/ vật khác.

1. Với tính từ và trạng từ ngắn

N1 + to be + adj_er + than + N2

N1 + V + adv_er + than + N2

Ex:

Jennie’s grades are higher than her sister’s. (Điểm của Jennie cao hơn chị gái của cô ấy.)

Today is colder than yesterday. (Hôm nay lạnh hơn hôm qua.)

My girlfriend came later than me. (Bạn gái tôi đến muộn hơn tôi.)

 

2. Với tính từ và trạng từ dài

N1 + to be + more + adj + than + N2

N1 + V + more + adv + than + N2

Ex:

He is more professional soccer than me. (Anh ấy đá bóng chuyên nghiệp hơn tôi.)

He speaks Korean more fluently than his friend. (Anh ấy nói tiếng Hàn trôi chảy hơn bạn của mình.)

 

3. Với danh từ

N1 + V + more/less + noun + than + N2

Ex:

February has fewer days than March. (Tháng Hai có ít ngày hơn tháng Ba.)

Their jobs allow them less freedom than ours does. (Công việc của họ cho phép họ ít tự do hơn chúng ta.)