Đảo ngữ với NOT UNTIL/ TILL, NOT ONLY

Not until/till + clause/ time + trợ động từ + S + V

(Cho đến khi… thì mới…)

Not until 11pm did he finish his report. 

(Đến 11h anh ấy mới hoàn thành xong báo cáo)

Not only + trợ động từ + S + V + but also +….

(không chỉ…mà còn)

Not only is she rich but also kind.

(Cô ấy không chỉ giàu mà còn tốt bụng.)

Not only do I dance perfectly but also sing well.

(Tôi không chỉ nhảy hoàn hảo mà còn hát hay.)