Đảo ngữ cấu trúc NO SOONER…. THAN/ HARDLY…WHEN

No sooner

+ trợ động từ + S + V +

than

+ clause

Scarcely

when

Hardly

when

(Ngay sau khi/Không bao lâu sau khi … thì…)

No sooner did I arrive home than my family started eating dinner.

(Ngay sau khi tôi về tới nhà thì gia đình tôi bắt đầu ăn tối)

Hardly had he come when she left.

(Ngay sau khi anh ấy đến thì cô ấy rời đi.)