Đảo ngữ cấu trúc NO SOONER…. THAN/ HARDLY…WHEN
|
No sooner |
+ trợ động từ + S + V + |
than |
+ clause |
|
Scarcely |
when |
||
|
Hardly |
when |
(Ngay sau khi/Không bao lâu sau khi … thì…)
No sooner did I arrive home than my family started eating dinner.
(Ngay sau khi tôi về tới nhà thì gia đình tôi bắt đầu ăn tối)
Hardly had he come when she left.
(Ngay sau khi anh ấy đến thì cô ấy rời đi.)
- Lý thuyết liên quan
Khái niệm Đảo ngữ --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với các trạng từ chỉ tần suất --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với NO và NOT ANY --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với các cụm từ phủ định có “NO” --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với SUCH và SO…THAT --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với NOT UNTIL/ TILL, NOT ONLY --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với ONLY --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với câu điều kiện --- Xem chi tiết tại đây.
Đảo ngữ với trạng từ thời gian/ nơi chốn --- Xem chi tiết tại đây.
